Home » Báo cáo thực tập ngành tiếng anh » Từ điển báo cáo thực tập tiếng anh thương mại – Viết báo cáo thực tập

Từ điển báo cáo thực tập tiếng anh thương mại – Viết báo cáo thực tập

Từ điển báo cáo thực tập tiếng anh thương mại. Đề tài đề cương chi tiết bài mẫu Viết thuê báo cáo thực tập tiếng anh thương mại

sdt/zalo 093 189 2701

Từ điển báo cáo thực tập tiếng anh thương mại – Viết báo cáo thực tập

    • – Counter-offer (n): Thư hoàn giá chào
    • – Specification (n): Quy cách kỹ thuật
    • – Acceptance (n): (thư) chấp nhận
    • – Provisional quotation: Bảng báo giá tạm thời
    • – Receipt (n): biên lai, giấy biên nhận
    • – Sample (n): hàng mẫu
    • – Acknowledge (v): thừa nhận, báo cho biết (đã nhận được cái gì)
    • – Take all steps: Áp dụng mọi biện pháp.
    • – Have an effect on: Ảnh hưởng đến.
    • – Apply: Áp dụng.
    • – Pressuse: Áp lực.
    • Từ điển báo cáo thực tập tiếng anh thương mại – Viết báo cáo thực tập
    • – Receive a pension : Hưởng lương hưu.
    • – Conspiracy: Âm mưu.
    • – Impose: Ban hành.
    • – Offerer (n): bên/người chào giá
    • – Ascertain (v): xác minh
    • – Offeree (n): bên/người được chào giá
    • – Voyage premium: Phí bảo hiểm chuyến
    • – Insurance premium: Phí bảo hiểm
    • – Unearned premium: Phí bảo hiểm không thu được
    • – At a premium: Cao hơn giá quy định (phát hành cổ phiếu)
    • – Premium bond: Trái khoán có thưởng khích lệ
    • Từ điển báo cáo thực tập tiếng anh thương mại – Viết báo cáo thực tập
    • – Exchange premium: Tiền lời đổi tiền
    • – Offer (n): thư chào giá
    • – Terms of payment: Điều kiện thanh toán
    • – Amount of payment: Số tiền thanh toán
    • – Time of payment: Thời hạn thanh toán
    • – Cancellation of the contract: Sự hủy bỏ hợp đồng
    • – Commission (n): Tiền hoa hồng
    • – Place of paymet: Địa điểm thanh toán
    • – Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
    • – Extra premium: Phí bảo hiểm phụ
    • – Export premium: Tiền thưởng xuất khẩu
    • Từ điển báo cáo thực tập tiếng anh thương mại – Viết báo cáo thực tập
    • – Premium for the put: Tiền cược bán, tiền cược nghịch
    • – Lumpsum premium: Phí bảo hiêm xô, phí bảo hiểm khoán
    • – Hull premium: Phí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ
    • – Net premium: Phí bảo hiểm thuần túy (đã khấu trừ hoa hồng, môi giới), phí bảo hiểm tịnh
    • – Instruments of payment: Phương tiện thanh toán
    • – Penalty: tiền phạt
    • – Compensation for losses: Quy định bồi thường tổn thất
    • – Conciliation (n): Sự hòa giải
    • – Mediation (n): sự dàn xếp, sự điều đình
    • – Arbitration provision: điều khoản trọng tài
    • – Waterproof (adj): không thấm nước
    • Từ điển báo cáo thực tập tiếng anh thương mại – Viết báo cáo thực tập
    • – Eventuality (n): tình huống có thể xảy ra, sự việc không lường trước được
    • – Indebted (adj): Mắc nợ, còn thiếu lại
    • – To incur punishment (v): Chịu phạt
    • – Indebtedness (n): Sự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ
    • – To incur Liabilities (v): Chịu trách nhiệm
    • – Premium as agreed: Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận
    • – Certificate of indebtedness (n): Giấy chứng nhận thiếu nợ
    • – War Risk premium: phí bảo hiểm rủi ro chiến tranh
    • – Clause (n): Điều khoản
    • – Force Majeure: trường hợp bất khả kháng
    • – Claim (n): Yêu cầu bồi thường, khiếu nại
    • Từ điển báo cáo thực tập tiếng anh thương mại - Viết báo cáo thực tập

      Từ điển báo cáo thực tập tiếng anh thương mại – Viết báo cáo thực tập

    • – Annex (n): Phụ kiện, phụ lục, phần thêm vào
    • – Sell well: Bán chạy.
    • – Sell at a low price: Bán hạ giá.
    • – Find a ready sale: Bán được ngay.
    • – Enclosed price list: Bảng giá đính kèm.
    • – Saturate: Bảo hòa.
    • – Inquiry (n): Thư hỏi giá, thư hỏi mua
    • – To incur expenses (v): Chịu phí tổn, chịu chi phí
    • – To incur (v): Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…)
    • – To incur a penalty (v): Chịu phạt
    • Từ điển báo cáo thực tập tiếng anh thương mại – Viết báo cáo thực tập
    • – To incur losses (v): Chịu tổn thất
    • – To incur debt (v): Mắc nợ
    • – To incur risk (v): Chịu rủi ro
    • – Premium on gold: Bù giá vàng
    • – Premium for double option: Tiền cược mua hoặc bán
    • – Premium for the call: Tiền cược mua, tiền cược thuận

 Dịch vụ viết thuê báo cáo thực tập tiếng anh thương mại

sdt/ ZALO 093 189 2701

Đề tài đề cương chi tiết bài mẫu Viết thuê báo cáo thực tập tiếng anh thương mại. Từ điển báo cáo thực tập tiếng anh thương mại

Các bạn Comment để lại ZALO bên dưới để Trung tâm gửi tài liệu nha

Liên hệ ZALO 093 189 2701

hoặc quét mã QR của ZALO sau:

, ,

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*
*

Quảng cáo