Home » Báo cáo thực tập ngành tiếng anh » Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự. Đề tài đề cương chi tiết outline bài mẫu dịch vụ viết thuê báo cáo thực tập tiếng Anh thương mại

sdt/ zalo 093 189 2701 – Dịch vụ viết thuê báo cáo thực tập tiếng anh thương mại

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

STT Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
1 100 per cent premium payment Trả lương 100%
2 Ability Khả năng
3 Absent from work Nghỉ làm (không phải nghỉ hẳn)
4 Adaptive Thích nghi
5 Adjusting pay rates Điều chỉnh mức lương
6 Administrator cadre/High rank cadre Cán bộ quản trị cấp cao
7 Aggrieved employee Nhân viên bị ngược đãi
8 Aiming Khả năng nhắm đúng vị trí
9 Air conflict Mâu thuẩn cởi mở/ công khai
10 Allowances Trợ cấp
11 Alternation Ranking method Phương pháp xếp hạng luân phiên
12 Annual leave Nghỉ phép thường niên
13 Application form mẫu đơn ứng tuyển
14 Application Form Mẫu đơn ứng tuyển
15 Apprenticeship training Đào tạo học nghề

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

16 Arbitrator Trọng tài
17 Assessment of employee potential Đánh giá tiềm năng nhân viên
18 Average Trung bình
19 Award/reward/gratification/bonus Thưởng, tiền thưởng
20 Behavior modeling Mô hình ứng xử
21 Behavioral norms Các chuẩn mực hành vi
22 Benchmark job Công việc chuẩn để tính lương
23 Benefits Phúc lợi
24 Blank (WAB) Khoảng trống trong mẫu đơn
25 Board interview/Panel interview Phỏng vấn hội đồng
26 Bottom-up approach Phương pháp đi từ dưới lên trên
27 Breakdowns Bế tắc
28 Bureaucratic Quan liêu
29 Business games Trò chơi kinh doanh
30 Career employee Nhân viên chính ngạch/Biên chế
31 Career planning and development Kế hoạch và phát triển nghề nghiệp (Thăng tiến nghề nghiệp)

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

32 Case study nghiên cứu tình huống
33 Case study Điển quản trị/Nghiên cứu tình huống
34 Challenge Thách đó
35 Class A Hạng A
36 Classroom lecture Bài thuyết trình trong lớp
37 Coaching Huấn luyện
38 Cognitive ability test Trắc nghiệm khả năng nhận thức
39 Cognitive dissonance Bất hòa nhận thức
40 Colleague đồng nghiệp
41 Collective agreement Thỏa ước tập thể
42 Collective bargaining Thương nghị tập thể
43 Combination of methods Tổng hợp các phương pháp
44 Comfortable working conditions Điều kiện làm việc thoải mái
45 Compensation Lương bổng
46 Compensation equity Bình đẳng về lương bổng và đãi ngộ
47 Competent supervision Kiểm tra khéo léo
48 Computer-assisted instruction (CAI) Giảng dạy nhờ máy tính
49 Conference Hội nghị
50 Conflict mâu thuẫn

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

51 Conflict tolerance Chấp nhận mâu thuẩn
52 Congenial co-workers Đồng nghiệp hợp ý
53 Contractual employee Nhân viên hợp đồng
54 Controlling Kiểm tra
55 Corporate culture Bầu văn hóa công ty
56 Corporate philosophy Triết lý công ty
57 Correlation analysis Phân tích tương quan
58 Cost of living Chi phí sinh hoạt
59 Cyclical variation Biến thiên theo chu kỳ
60 Daily worker Nhân viên công nhật
61 Day care center Trung tâm chăm sóc trẻ em khi cha mẹ làm việc
62 Death in service compensation Bồi thường tử tuất
63 Delphi technique Kỹ thuật Delphi
64 Demanding Đòi hỏi khắt khe
65 Demotion Giáng chức
66 Detective interview Phỏng vấn hướng dẫn
67 Determinants Các yếu tố quyết định
68 Development sự phát triển
69 Disciplinary action Thi hành kỷ luật
70 Disciplinary action process Tiến trình thi hành kỷ luật

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

71 Discipline Kỷ luật
72 Drug testing Kiểm tra dùng thuốc
73 Duty Nhiệm vụ
74 Early retirement Về hưu non
75 Education Giáo dục
76 Education assistance Trợ cấp giáo dục
77 Emerson efficiency bonus payment Trả lương theo hiệu năng
78 Employee behavior Hành vi của nhân viên
79 Employee manual/Handbook Cẩm nang nhân viên
80 Employee recording Nhân viên ghi chép trong nhật ký công tác
81 Employee referrals Nhờ nhân viên giới thiệu
82 Employee relation services Dịch vụ tương quan nhân sự
83 Employee relations/Internal employee relation Tương quan nhân sự
84 Employee service Dịch vụ công nhân viên
85 Employee stock ownership plan (ESOP) Kế hoạch cho nhân viên sở hữu cổ phần
86 Employment Tuyển dụng
87 Employment agency Công ty môi giới việc làm
88 Employment interview/ In-depth interview Phỏng vấn sâu
89 Entrepreneurial Năng động, sáng tạo
90 Entry- level professionals Chuyên viên ở mức khởi điểm

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

91 Essay method Phương pháp đánh giá bằng văn bản tường thuật
92 Esteem needs Nhu cầu được kính trọng
93 Evaluation and follow up Đánh giá và theo dõi
94 Evolution of application / Review of application Xét đơn ứng tuyển
95 Expertise Chuyên môn
96 External environment Môi trường bên ngoài
97 External equity Bình đẳng so với bên ngoài
98 Extreme behavior Hành vi theo thái cực
99 Fair Tạm
100 Family benefits Trợ cấp gia đình
101 Financial compensation Lương bổng đãi ngộ về tài chính
102 Financial management Quản trị Tài chính
103 Finger dexterity Sự khéo léo của ngón tay
104 Flextime Giờ làm việc uyển chuyển, linh động
105 Floater employee Nhân vviên trôi nổi, ko thường xuyên
106 Forecasting Dự báo
107 Formal system Hệ thống chính thức
108 Former employees Cựu nhân viên
109 Gain sharing payment or the halsey premium plan Kế hoạch Haley/ trả lương chia tỷ lệ tiền thưởng
110 Gantt task anh Bonus payment

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

Trả lương cơ bản cộng với tiền thưởng
111 General environment Môi trường tổng quát
112 General knowledge tests Trắc nghiệm kiến thức tổng quát
113 Going rate/wege/ Prevailing rate Mức lương hiện hành trong Xã hội
114 Good Giỏi
115 Graphic rating scales method Phương pháp mức thang điểm vẽ bằng đồ thị
116 Graphology Khoa nghiên cứu chữ viết
117 Grievance procedure Thủ tục giải quyết khiếu nại
118 Gross salary Lương gộp (Chưa trừ thuế)
119 Group appraisal Đánh giá nhóm
120 Group emphasis Chú trọng vào nhóm
121 Group incentive plan/Group incetive payment Trả lương theo nhóm
122 Group interview Phỏng vấn nhóm/
123 Group life insuarance Bảo hiểm nhân thọ theo nhóm
124 Hazard pay Tiền trợ cấp nguy hiểm
125 Heath and safety Y tế và An toàn lao động
126 Hierarchy of human needs Nấc thang thứ bậc/nhu cầu của con người
127 Holiday leave Nghỉ lễ (có lương)
128 Hot stove rule Nguyên tắc lò lửa nóng
129 How to influence human behavior Làm cách nào khuyến dụ hành vi ứng xử của con người

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

130 HR manager trưởng phòng nhân sự
131 Human resource department Bộ phận/Phòng Nhân sự
132 Human resource development phát triển nguồn nhân lực
133 Human resource managerment Quản trị nguồn nhân lực/ Quản trị nhân lực
134 Human resource planning Kế hoạch nguồn nhân lực/kế hoạch nhân lực
135 Immediate supevisior Quản lý trực tiếp (Cấp quản đốc trực tiếp)
136 In- basket training Đào tạo bàn giấy/ Đào tạo xử lý công văn giấy tờ
137 Incentive compensation Lương bổng đãi ngộ kích thích LĐXS
138 Incentive payment Trả lương kích thích lao động
139 Individual incentive payment Trả lương theo cá nhân
140 Informal group Nhóm không chính thức
141 Input Đầu vào/nhập lượng
142 Insurance plans Kế hoạch bảo hiểm
143 Integrated human resource managerment Quản trị Tài nguyên nhân sự tổng thể
144 Interlligence tests Trắc nghiện trí thông minh
145 Internal employee relations Tương quan nhân sự nội bộ
146 Internal environment Môi trường bên trong
147 Internal equity Bình đẳng nội bộ
148 Internship thực tập sinh
149 Interview phỏng vấn

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

150 Interview phỏng vấn
151 Job Công việc
152 Job analysis Phân tích công việc
153 Job behaviors Các hành vi đối với công việc
154 Job bidding Thông báo thủ tục đăng ký
155 Job description Bảng mô tả công việc
156 Job enlargement đa dạng hóa công việc
157 Job enrichment Phong phú hóa công việc
158 Job environment Khung cảnh công việc
159 Job envolvement Tích cực với công việc
160 Job expenses Công tác phí
161 Job knownledge test Trắc nghiệm khả năng nghề nghiệp hay kiến thức chuyên môn
162 Job peformance Sự hoàn thành công tác
163 Job posting Niêm yết chỗ làm còn trống
164 Job pricing Ấn định mức trả lương
165 Job rotation Luân phiên công tác
166 Job satisfaction Thỏa mãn với công việc
167 Job sharing Chia sẻ công việc
168 Job specification Bảng mô tả tiêu chuẩn chi tiết công việc
169 Job title Chức danh công việc

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

170 Key job Công việc chủ yếu
171 Knowledge kiến thức
172 Labor agreement Thỏa ước lao động
173 Labor contract hợp đồng lao động
174 Labor relations Tương quan lao động
175 Layoff Tạm cho nghỉ việc vì không có việc làm
176 Leading Lãnh đạo
177 Leave/Leave of absence Nghỉ phép
178 Lethargic Thụ động
179 Line management Quản trị trực tuyến
180 Macroen environment Môi trường vĩ mô
181 managerial judgment Phán đoán của cấp quản trị
182 Managerment By Ojectives(MBO) Quản trị bằng các mục tiêu
183 Manpower inventory Hồ sơ nhân lực
184 Manpower replacement chart Sơ đồ sắp xếp lại nhân lực
185 Manual dexterity Sự khéo léo của tay
186 Marketing management Quản lý Marketing
187 Maternity leave Nghỉ chế độ thai sản
188 Means- ends orientation Hướng phương tiện vào mục đích cứu cánh
189 Medical benefits Trợ cấp Y tế
190 Mega- environment Môi trường vĩ mô

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

191 Member identity Tính đồng nhất giữa các thành viên
192 Micro environment Môi trường vi mô
193 Miniaturization Sự thu nhỏ
194 Mixed interview Phỏng vấn tổng hợp
195 Motion study Nghiên cứu cử động
196 Motivation hygiene theory Lý thuyết yếu tố động viên và yếu tố lành mạnh
197 Moving expenses Chi phí đi lại
198 Narrative form rating method Phương pháp đánh giá qua mẫu biểu tường thuật
199 New employee checklist Phiếu kiểm tra phát tài liệu cho nhân viên mới
200 Night work Làm việc ban đêm
201 Non-financial compensation Lương bổng đãi ngộ phi tài chính
202 Norms Các chuẩn mực/Khuôn mẫu làm chuẩn
203 Observation Quan sát
204 Off the job training Đào tạo ngoài nơi làm việc
205 Official Chính quy, bài bản, nghi thức
206 Omnipotent view Quan điểm vạn năng
207 On the job training Đào tạo tại chổ
208 One-on-one interview Phỏng vấn cá nhân
209 Open culture Bầu không khí văn hóa mở
210 Open systems focus Chú trọng đến các hệ thống mở
211 Operational planning Hoạch định tác vụ
212 Operational/ Task-environment Môi trường tác vụ/công việc
213 Oral reminder Nhắc nhở miệng
214 Organizational behavior/Behavior Hành vi trong tổ chức
215 Organizational commitment Gắn bó với tổ chức
216 Organizing Tổ chức
217 Orientation Hội nhập vào môi trường làm việc
218 Orientation manual Cẩm nang hội nhập vào môi trường làm việc
219 Outplacement Sắp xếp cho một nhân viên làm việc ở một nới khác
220 Output đầu ra
221 Outstanding Xuất sắc
222 Outstanding staff nhân sự xuất sắc
223 Overcoming Breakdowns Vượt khỏi bế tắc

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

224 Overtime Giờ phụ trội
225 Paid absences Vắng mặt vẫn được trả tiền
226 Paid leave Nghỉ phép có lương
227 Paired comparisons method Phương pháp so sánh từng cặp
228 Pay Trả lương
229 Pay followers Những người/hãng có mức lương thấp
230 Pay grades Ngạch/hạng lương
231 Pay leaders Đứng đầu về trả lương cao
232 Pay ranges Bậc lương
233 Pay rate mức lương
234 Pay roll/Pay sheet Bảng lương
235 Pay scale Thang lương
236 Pay-day Ngày phát lương
237 Payment for time not worked Trả lương trong thời gian không làm việc
238 Pay-slip Phiếu lương
239 Peers Đồng nghiệp
240 Penalty Hình phạt
241 People Focus Chú trọng đến con người
242 Perception Nhận thức
243 Performance sự thực hiện, thành quả
244 Performance Hoàn thành công việc
245 Performance appraisal Đánh giá thành tíc công tác/hoàn thành công tác
246 Performance appraisal data Dữ kiện đánh giá thành tích công tác
247 Performance expectation kỳ vọng hoàn thành công việc
248 Personality tests Trắc nghiệm cá tính hay nhân cách
249 Person-hours/man-hours Giờ công lao động của một người
250 Personnel management Quản trị nhân viên

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

251 Physical examination Khám sức khỏe
252 Physiognomy Khoa tướng học
253 Physiological needs Nhu cầu sinh lý
254 Piecework payment Trả lương khoán sản phẩm
255 Planning Hoạch định
256 Polygraph Tests Kiểm tra bằng máy nói dối
257 Poor/Unsatisfactory Kém
258 Predictors Chỉ số tiên đoán
259 Preliminary interview/ Initial Screening interview Phỏng vấn sơ bộ
260 Premium pay Tiền trợ cấp độc hại
261 Present employees Nhân viên hiện hành
262 Pressure group Các nhóm gây áp lực
263 Principle “Equal pay, equal work” Nguyên tắc công bằng lương bổng (Theo năng lực)
264 Proactive tiên phong thực hiện
265 Proactive Chủ động
266 Problem solving interview Phỏng vấn giải quyết vấn đề
267 Production/Services management Quản trị sản xuất dịch vụ
268 Profit sharing Chia lời
269 Programmed instruction Giảng dạy theo thứ tự từng chương trình

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

270 Promotion Thăng chức
271 Psychological tests Trắc nghiệm tâm lý
272 Punishment Phạt
273 Quality of work life Phẩm chất sống làm việc/phẩm chất cuộc đời làm việc
274 Quantitative techniques Kỹ thuật định lượng
275 Questionnaire Bảng câu hỏi

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự - Báo cáo thực tập

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

276 Random variation Biến thiên ngẫu nhiên
277 Ranking method Phương pháp xếp hạng
278 Ratifying the agreement Phê chuẩn thỏa ước
279 Rating scales method Phương pháp mức thang điểm
280 Ratio analysis Phân tích tỷ suất nhân quả
281 Reactive Chống đỡ, phản ứng lại
282 Recruitment sự tuyển dụng
283 Recruitment Tuyển mộ
284 Reference and background check/Background investigation Sưu tra lý lịch
285 Regression analysis Phân tích hồi quy
286 Reorientation Tái Hội nhập vào môi trường làm việc
287 Research and development Nghiên cứu và phát triển
288 Resignation Xin thôi việc
289 Responsibility Trách nhiệm

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

290 Résumé/Curriculum vitae(C.V) Sơ yếu lý lịch
291 Retirement plans Kế hoạch về hưu
292 Reward Criteria Các tiêu chuẩn tưởng thưởng
293 Risk tolerance Chấp nhận rủi ro
294 Role paying Đóng kịch/nhập vai
295 Safety/Security needs Nhu cầu an toàn/bảo vệ
296 Salary advances Lương tạm ứng
297 Salary and wages administration Quản trị lương bổng
298 Scanlon plan Kế hoạch scanlon
299 Seasonal variation Biến thiên theo mùa
300 Second shift/swing shift Ca 2

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

301 Selection process Tiến trình tuyển chọn
302 Selection test Trắc nghiệm tuyển chọn
303 Self appraisal Tự đánh giá
304 Self- employed workers Công nhân làm nghề tự do
305 Self-actualization needs Nhu cẩu thể hiện bản thân
306 Seniority thâm niên
307 Seniority Thâm niên
308 Services and benefits Dịch vụ và phúc lợi
309 Severance pay Trợ cấp do trường hợp bất khả kháng (Giảm bien chế, cưới, tang)
310 Shift ca, kíp, sự luân phiên
311 Sick leaves Nghỉ phép ốm đau vẫn được trả lương
312 Simulators Phương pháp sử dụng dụng cụ mô phỏng
313 Skill kỹ năng
314 Skills Kỹ năng/tay nghề
315 Social assistance Trợ cấp Xã hội
316 Social needs Nhu cầu Xã hội
317 Social security an sinh xã hội
318 Social security An sinh Xã hội
319 Sound policies Chính sách hợp lý
320 Specific environment môi trường đặc thù

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

321 Specific environment Môi trường đặc thù
322 Standard tiêu chuẩn
323 Standard hour plan Kế hoạch trả lương theo giờ ấn định
324 Starting salary lương khởi điểm
325 Starting salary Lương khởi điểm
326 Stock option Trả lương thưởng cổ phần với giá hạ
327 Stop- Smoking program Chương trình cai thuốc lá
328 Straight piecework plan Kế hoạch trả lương thuần túy theo sản phẩm
329 Strategic planning hoạch định chiến lược
330 Strategic planning Hoạch định chiến lược
331 Stress Interview Phỏng vấn căng thẳng
332 Stress of work căng thẳng công việc
333 Stress of work Căng thẳng nghề nghiệp
334 Structured/Diredtive/Patterned interview Phỏng vấn theo mẫu
335 Subcontracting Hợp đồng gia công
336 Subordinate cấp dưới
337 Subordinates Cấp dưới
338 Super class Ngoại hạng
339 Supervisory style Phong cách quản lý

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

340 Surplus of workers Thặng dư nhân viên
341 Taboo điều cấm kỵ
342 Taboo Điều cấm kỵ
343 Take home pay Tiền thực tế mang về nhà (Lương sau thuế)
344 Task nhiệm vụ, phận sự
345 Task Công tác cụ thể
346 Telecommuting Làm việc ở nhà truyền qua computer
347 Tell-and-listen interview Phỏng vấn nói và nghe
348 Tell-and-sell interview Phỏng vấn nói và thuyết phục
349 Temporary tạm thời
350 Temporary employees Nhân viên tạm
351 Tendency Xu hướng
352 Termination Hết hạn hợp đồng
353 Termination of Non-managerial /Nonprofessional employees Cho nhân viên nghỉ việc
354 The appraisal interview Phỏng vấn đánh giá
355 The critical incident method Phương pháp ghi chép các vụ việc quan trọng
356 The long- run trend Xu hướng lâu dài
357 The natural selection model Mô hình lựa chọn tự nhiên
358 The organization’s culture Bầu không khí văn hóa tổ chức
359 The recruitment process Quy trình tuyển mộ
360 The resource dependence model Mô hình dựa vào tài nguyên

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

361 The shared aspect of culture Khía cạnh văn hóa được chia sẻ
362 The third shift/ Graveyard shift Ca 3
363 The Unstructured Phỏng vấn không theo mẫu
364 Time payment Trả lương theo thời gian
365 Time study Nghiên cứu thời gian
366 Training Đào tạo
367 Transfer thuyên chuyển nhân viên
368 Transfer Thuyên chuyển
369 Travel benefits Trợ cấp đi đường
370 Trend analysis Phân tích xu hướng
371 Uncertainty Bất trắc
372 Unemployed thất nghiệp
373 Unemployed Người thất nghiệp
374 Unemployment benefits Trợ cấp thất nghiệp
375 Unit integration Sự hội nhập/Phối hợp giữa các đơn vị
376 Unofficial Không chính thức
377 Vacation leave Nghỉ hè (Có lương)
378 Variable Biến số
379 Vestibule training Đào tạo xa nơi làm việc
380 Violation of company rules Vi phạm điều lệ của Công ty

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

381 Violation of health and safety standards Vi phạm tiêu chuẩn ý tế và an toàn lao động
382 Violation of law Vi phạm luật
383 Vision/Vision driven Định hướng viễn cảnh/Tầm nhìn
384 Vocational interest tests Trắc nghiệm sở thích nghề nghiệp
385 Voluntary applicant/ unsolicited applicant Ứng viên tự ứng tuyển
386 Voluntary resignation Xin thôi việc tự nguyện
387 Wage Lương công nhật
388 Warning Cảnh báo
389 Work environment môi trường làm việc
390 Work environment Môi trường làm việc
391 Work sample tests Trắc nghiệm chuyên môn hay trắc nghiệm mẫu cụ thể
392 Work sampling Lấu mẫu công việc
393 Work simplification program Chương trình đơn giản hóa công việc

Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự – Báo cáo thực tập

394 Worker’s compensation Đền bù ốm đau bệnh tật hoặc tai nạn lao động
395 Working hours Giờ làm việc
396 Wrist-finger speed Tốc độ cử động của cổ tay và ngón tay
397 Written reminder Nhắc nhở bằng văn bản
398 Wrongful behavior hành vi sai trái
399 Wrongful behavior Hành vi sai trái
400 Zero-Base forecasting technique Kỹ thuật dự báo tính từ mức khởi điểm

Dịch vụ viết thuê báo cáo thực tập tiếng anh thương mại

sdt/ ZALO 093 189 2701

Viết thuê báo cáo thực tập tiếng anh thương mại tại TpHCM, Đà nẵng, Hà Nội, Phan Thiết, Bình Dương, Đồng Nai…v.v…

Đề tài đề cương chi tiết outline bài mẫu dịch vụ viết thuê báo cáo thực tập tiếng Anh thương mại. Từ vựng báo cáo thực tập tiếng Anh ngành nhân sự.

Các bạn Comment để lại ZALO bên dưới để Trung tâm gửi tài liệu nha

Liên hệ ZALO 093 189 2701

hoặc quét mã QR của ZALO sau:

, ,

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*
*

Quảng cáo