Home » Báo cáo thực tập ngành marketing » Từ vựng tiếng anh Thương mại Đề tài Marketing – Báo cáo thực tập

Từ vựng tiếng anh Thương mại Đề tài Marketing – Báo cáo thực tập

Từ vựng tiếng anh Thương mại Đề tài Marketing – Báo cáo thực tập ngành ngôn ngữ anh, đề tài đề cương chi tiết bài mẫu tiếng anh thương mại đề tài marketing

Từ vựng tiếng anh Thương mại Đề tài Marketing – Báo cáo thực tập

1. brand: a type of product made by a particular company

(Thương hiệu, nhãn hàng: một loại sản phẩm tạo ra bởi một công ty cụ thể)
VD: What brand of soap do you usually buy? (Bạn thường mua nhãn hiệu xà phòng nào?)

2. Launch: to introduce a new product, with advertising and publicity

(Tung/ đưa ra sản phẩm mới: giới thiệu một sản phẩm mới, với quảng cáo và tính công chúng)
VD: We plan to launch the new product next month. (Chúng tôi dự định tung ra sản phẩm mới vào tháng tới.)

Từ vựng tiếng anh Thương mại Đề tài Marketing – Báo cáo thực tập

3. consumer: a person who buys goods or services

(Người tiêu dùng, khách hàng: người mua hàng hóa hay sử dụng dịch vụ)
VD: The rise in transport cost will mean higher prices for the consumer.

(Phí vận chuyển tăng sẽ kéo theo giá cả cao hơn cho người tiêu dùng.)

Từ vựng tiếng anh Thương mại Đề tài Marketing – Báo cáo thực tập

4. brand identity: how a company wants the consumer to see its product(s), and the promises a brand or product makes to its customers

(Nhận diện thương hiệu: cách doanh nghiệp muốn khách hàng nhận biết về môt thương hiệu và những giá trị nó mang lại)
VD: The new brand identity for Wembley Stadium includes a new logo and a new slogan. (Nhận diện thương hiệu mới cho sân vận động Wenmbley bao gồm một logo mới và một câu khẩu hiệu mới.)

Từ vựng tiếng anh Thương mại Đề tài Marketing – Báo cáo thực tập

5. brand image: how a company’s product is perceived (seen) by the consumer

(Hình ảnh thương hiệu: cách khách hàng nhìn nhận về sản phẩm/ dịch vụ)
VD: The product’s new higher price is inconsistent with its brand image as a budget-priced item. (Mức giá cao mới của sản phẩm không tương xứng với hình ảnh thương hiệu đó là hàng giá rẻ.)

Từ vựng tiếng anh Thương mại Đề tài Marketing - Báo cáo thực tập

Từ vựng tiếng anh Thương mại Đề tài Marketing – Báo cáo thực tập

6. market research: the collecting and processing of information about customers; how they feel about a product and why they will or will not use a product or service.

Từ vựng tiếng anh Thương mại Đề tài Marketing – Báo cáo thực tập

(Nghiên cứu thị trường: thu thập và xử lí thông tin về khách hàng: cảm nhận của họ và lí do tại sao họ sẽ mua hoặc không mua sản phẩm/ dịch vụ)
VD: Market research shows that there is demand for another large supermarket in the area. (Nghiên cứu thị trường cho thấy có nhu cầu cho một siêu thị lớn ở vùng này.)

Từ vựng tiếng anh Thương mại Đề tài Marketing – Báo cáo thực tập

7. cost per inquiry (CPI): the financial cost of getting one person to inquire (ask) about your product or service.

(Chi phí quảng cáo trung bình để có 1 khách hàng hỏi về sản phẩm dịch vụ)
VD: The advertisement cost us $1000. As a result, we had 500 calls from customers, so CPI was $2.

(Mẩu quảng cáo tiêu tốn chúng tôi 1000 đô. Vì vậy, chúng tôi có 500 cuộc gọi từ khách hàng, nên chi phí CPI là 2 đô

Dịch vụ viết thuê báo cáo thực tập tiếng anh thương mại

sdt/ ZALO 093 189 2701

Từ vựng tiếng anh Thương mại Đề tài Marketing – Báo cáo thực tập ngành ngôn ngữ anh, đề tài đề cương chi tiết bài mẫu tiếng anh thương mại đề tài marketing

Các bạn Comment để lại ZALO bên dưới để Trung tâm gửi tài liệu nha

Liên hệ ZALO 093 189 2701

hoặc quét mã QR của ZALO sau:

, ,

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*
*

Quảng cáo